NP9 Indonesia – Nonyl Phenol Ethoxylate – Chất hoạt động bề mặt

NP9 Indonesia – Nonyl Phenol Ethoxylate – Chất hoạt động bề mặt: Nonyl Phenol Ethoxylate (NP9) | Tergitol TM NP-9 Surfactant | NP9 có khả năng giặt tẩy tốt, dùng làm các loại chất tẩy rửa và bột giặt, tẩy rửa công nghiệp. Nhóm chất họat động Terginol Nonyl Phenol gồm các chất hoạt động bề mặt nonion có rất nhiều ứng dụng như: sản xuất các sản phẩm tẩy rửa, sơn, coating, các polymer hệ nhũ tương và nhiều ứng dụng khác.

Tổng quan NP9 Indonesia – Nonyl Phenol Ethoxylate – Chất hoạt động bề mặt

Nonyl Phenol Ethoxylate (NP9) | Tergitol TM NP-9 Surfactant | NP9 có khả năng giặt tẩy tốt, dùng làm các loại chất tẩy rửa và bột giặt, tẩy rửa công nghiệp.
Nhóm chất họat động Terginol Nonyl Phenol gồm các chất hoạt động bề mặt nonion có rất nhiều ứng dụng như: sản xuất các sản phẩm tẩy rửa, sơn, coating, các polymer hệ nhũ tương và nhiều ứng dụng khác.

Nonyl Phenol Ethoxylate (NP9) - Indonesia - 01
Nonyl Phenol Ethoxylate (NP9 ) – Indonesia – 01

THÔNG TIN HOÁ CHẤT NP9 – Nonyl Phenol Ethoxylate

THÔNG TINMÔ TẢ
Tên dung môiNonyl Phenol Ethoxylate
Tên khácPhenol, nonyl
Quy cách210KG/ phuy
Xuất xứIndonesia
Màu phuyPhuy nhựa xanh dương

1.Tính chất của NONYLPHENOL ETHOXYLATE (NP9):

  • Khả năng giặt tẩy tốt.
  • Độ thấm ướt đáng chú ý
  • Khả năng hòa tan rộng
  • Khả năng tẩy rửa tốt
  • Dễ sử dụng
  • Mùi nhẹ

2.Khả năng hòa tan và tương hợp của NONYLPHENOL ETHOXYLATE (NP9):

  • Tan trong nước.
  • Tan trong dung môi chlor hóa và hầu hết các dung môi phân cực.
  • Bền hóa học trong môi trường acid loãng, môi trường kiềm và muối.
  • Có thể tương hợp với xà phòng, các loại chất hoạt động bề mặt phân lý và không phân ly khác, và nhiều dung môi hữu cơ
Nonyl Phenol Ethoxylate (NP9) - Indonesia - 02
Nonyl Phenol Ethoxylate (NP9 ) – Indonesia – 02

3.Ứng dụng của NONYLPHENOL ETHOXYLATE (NP9):

  • Các loại chất tẩy rửa và bột giặt.
  • Quá trình gia công giấy và dệt sợi
  • Giặt ủi
  • Sơn và coating
  • Hóa chất dùng trong nông nghiệp
  • Khả năng rửa trôi, chất xử lý kim loại . Dầu cắt kim loại.

4. Phân loại:

  • NP: chỉ số mole trung bình của oxide ethylene được cho vào phản ứng
  • NP 4-6: chất nhủ hóa làm tăng khả năng hòa tan nước vào dung môi (dissolving water into solvent ) – NP7-9: chất nhủ hóa làm tăng khả năng thấm ướt ( hòa tan would make a good  wetting agent )
  • NP8 – 18: chất nhủ hóa làm tăng khả năng hòa tan dầu vào trong nước
  • Một mixen với phần đầu kị nước hoà tan trong dầu, trong khi phần ưa nước hướng ra phía ngoài

4.1.Đặc điểm:

  • Chất hoạt động bề mặt được dùng giảm sức căng bề mặt của một chất lỏng bằng cách làm giảm sức căng bề mặt tại bề mặt tiếp xúc (interface) của hai chất lỏng. Nếu có nhiều hơn hai chất lỏng không hòa tan thì chất hoạt hóa bề mặt làm tăng diện tích tiếp xúc giữa hai chất lỏng đó hòa tan trong các dung môi không phân cực như dầu.
Nonyl Phenol Ethoxylate (NP9) - Indonesia - 03
Nonyl Phenol Ethoxylate (NP9 ) – Indonesia – 03

4.2.Chất hoạt hóa ion: khi bị phân cực thì đầu phân cực bị ion hóa:

  • Chất hoạt hóa dương: khi bị phân cực thì đầu phân cực mang điện dương
  • Chất hoạt hóa âm: khi bị phân cực thì đầu phân cực mang điện âm

4.3.Chất hoạt hóa phi ion:

  • Đầu phân cực không bị ion hóa

4.4.Chất hoạt hóa lưỡng cực:

  • Khi bị phân cực thì đầu phân cực có thể mang điện âm hoặc mang điện dương tùy vào pH của dung môi, ví dụ: Dodecyl đimêtylamin ôxít.
  • Chất hoạt động bề mặt (tiếng Anh: Surfactant) đó là một chất làm ướt có tác dụng làm giảm sức căng bề mặt của một chất lỏng. Là chất mà phân tử của nó phân cực: một đầu ưa nước và một đuôi kị nước.
Nonyl Phenol Ethoxylate (NP9) - nhãn phụ
Nonyl Phenol Ethoxylate (NP9 ) – nhãn phụ

0 Nhận xét